Đại học Sư phạm – ĐH Huế thông báo việc đăng ký xét tuyển đại học 2026

Đại học Sư phạm – ĐH Huế thông báo việc đăng ký xét tuyển đại học 2026

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế thông báo việc đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường trong kỳ tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh là đối tượng quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện xét tuyển theo quy định trong Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Trường và Đại học Huế.

2. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển

– Thời gian: Thí sinh đăng ký xét tuyển từ 07 giờ 00 ngày 23/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
– Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐH HUẾ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Dai hoc Su pham - DH Hue thong bao viec dang ky xet tuyen dai hoc 2026

– Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định để được xét vào các ngành đào tạo của Đại học Huế.
– Đối với chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển: (1) thí sinh khai báo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; hoặc (2) khai báo và tải minh chứng lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn.
– Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) theo quy định của Đại học Huế bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế trong thời gian quy định.
– Đại học Huế không thực hiện cộng điểm đối với các trường hợp không nộp minh chứng; nộp minh chứng không đầy đủ, không hợp lệ hoặc nộp sau thời hạn quy định.
– Thí sinh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã đăng ký.

3. Một số mốc thời gian quan trọng

– Thí sinh (bao gồm thí sinh được xét tuyển thẳng) phải thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026. Đây là nguyện vọng chính thức để xét tuyển.
– Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo thời gian từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026.
– Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 (chính thức) trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.

– Xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.

Danh sách ngành đào tạo

Số TT Tên ngành/
Chương trình đào tạo
Mã ngành (Mã xét tuyển) Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Phương thức Chỉ tiêu (Dự kiến) Ghi chú
1. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(NK1: Hát (tự chọn)
NK2: Kể chuyện theo tranh)
M01
1 Giáo dục Mầm non 7140201 M09 XTT KH 411
2
Giáo dục Tiểu học
7140202
1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2. Ngữ văn, Toán, Lịch sử
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý
4. Toán, Sinh học, Ngữ văn
D01 C03 C04 B03
XTT THPT
NL KH
380
Giáo dục Tiểu học
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
30
3 Giáo dục công dân 7140204
1. Ngữ văn, Toán, GD KT&PL
2. Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
3. Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL
4. Ngữ văn, GD KT&PL, Tiếng Anh
X01 X70 X74 X78
147
4 Giáo dục Chính trị 7140205 110
5 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 142
6 Giáo dục pháp luật 7140248 135
7
Sư phạm Toán học
7140209
1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A00 A01
269
Sư phạm Toán học
30
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
8
Sư phạm Tin học
7140210
1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Ngữ văn, Tin học
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A00 X02 C01 D01
XTT THPT NL KH
134
Sư phạm Tin học
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
30
9
Sư phạm Vật lí
7140211
1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, CNCN
A00 A01 X06 X07
193
Sư phạm Vật lí
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
30
10
Sư phạm Hóa học
7140212
1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A00 B00 D07
200
Sư phạm Hóa học
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
30
11
Sư phạm Sinh học
7140213
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Vật lí, Sinh học
3. Toán, Sinh học, Ngữ văn
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
B00 A02 B03 B08
150
Sư phạm Sinh học
(Đào tạo bằng tiếng Anh)
30
12 Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Toán, Lịch sử
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
4. Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
C00 C03 D14 X70 198
13 Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
C00 D14 X70
XTT THPT NL KH
126
14 Sư phạm Địa lý 7140219 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Toán, Địa lý
3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
4. Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL
C00 C04 D15 X74 164
15 Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(NK1: Cao độ-Tiết tấu; NK2: Hát/Nhạc cụ)
N00 N01 XTT KH 50
16 Sư phạm Công nghệ 7140246 1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, CNCN
A00 A01 X06 X07
XTT THPT NL KH
161
17 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Ngữ văn
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A00 B00 C02
D07
216
18 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
C00
D14 X70
181
19 Tâm lý học giáo dục 7310403 1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
3. Ngữ văn, Địa lý, GDCD
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL
6. Ngữ văn, Lịch sử, GD KT&PL
7. Ngữ văn, Địa lý, GD KT&PL
B00 C00 C20 D01 X01 X70 X74
XTT HB THPT NL KH
164
20 Hệ thống thông tin 7480104 1. Ngữ văn, Toán, Vật lí
2. Ngữ văn, Toán, Hóa học
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, Tin học
C01 C02 D01 X02 50
21
Vật lí kỹ thuật
(Chương trình Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân)
7520401
1. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, CNCN
A00 A01 X06 X07
50
Vật lí kỹ thuật
(Chương trình Bán dẫn và thiết kế vi mạch)
50

Theo TTHN

🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247

  • Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
  • Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD. 
  • Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật. 
  • Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT – ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC – ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 – LUYỆN THI TN THPT – ĐGNL – ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay – TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí